Bảng xếp hạng card màn hình dựa trên điểm số 3DMark

Xem thêm  Bảng xếp hạng card màn hình dựa trên điểm số PassMark

Như các bạn đã biết 3DMark là công cụ hàng đầu để thực hiện các bài benchmark đánh giá hiệu năng của card đồ họa. Điểm số 3DMard gần như là thước đo hoàn hảo cho sức mạnh của VGA. Dưới đây là bảng xếp hạng điểm số 3DMark của một số card màn hình thông dụng nhất hiện nay . Bạn có thể tìm kiếm tên card màn hình bằng cách nhấn Ctrl + F trên trình duyệt hoặc sử dụng ô tìm kiếm dưới đây.

Ngoài ra bạn cũng có thể tham khảo bảng xếp hạng card màn hình dựa trên điểm PassMark tại đây.

Bạn có thể tải phần mềm 3DMark tại đây.

 

TênĐiểm 3DMark Fire Strike
NVIDIA Titan Xp
31170
NVIDIA Titan X (Pascal)
27440
NVIDIA GeForce GTX 1080 Ti
27180
AMD Radeon Pro Duo
27150
AMD Radeon RX Vega 64 Liquid
22390
NVIDIA GeForce GTX 1080
21850
AMD Radeon R9 295X2
21190
AMD Radeon RX Vega 64
20250
AMD Radeon RX Vega 56
20150
NVIDIA GeForce GTX 980 Ti K|ngp|n
19920
NVIDIA GeForce GTX 980 Ti
18320
NVIDIA GeForce GTX 1070
18050
AMD Radeon Vega Frontier Edition
16870
NVIDIA GeForce GTX 1080 (Notebook)
16850
AMD Radeon R9 Fury X
16690
NVIDIA GTX TITAN X
16260
NVIDIA GeForce GTX 1070 (Notebook)
15600
AMD Radeon R9 Fury
15590
AMD Radeon HD 7990
15500
EVGA Geforce GTX 980 K|NGP|N
15270
AMD Radeon R9 Nano
14950
AMD Radeon RX 580
13990
NVIDIA GeForce GTX 980
13900
AMD Radeon R9 390X
13550
AMD Radeon RX 480
13340
NVIDIA GeForce GTX 690
13100
NVIDIA GeForce GTX 1060-6GB
12780
AMD Radeon R9 390
12720
AMD Radeon R9 290X
12450
NVIDIA GeForce GTX 1060-3GB
12100
AMD Radeon R9 290
11810
NVIDIA GeForce GTX 780 Ti
11790
NVIDIA GeForce GTX 970
11750
AMD Radeon RX 470
11750
AMD Radeon RX 570
11720
NVIDIA GeForce GTX Titan Black
11660
NVIDIA GeForce GTX 1060 (Notebook)
11090
NVIDIA GeForce GTX 980 (Notebook)
11070
NVIDIA GeForce GTX 780
10430
NVIDIA GeForce GTX Titan
10400
AMD Radeon R9 380X
9510
AMD Radeon R9 280X
8840
AMD Radeon R9 380
8820
AMD Radeon R9 285
8570
AMD Radeon HD 7970
8490
NVIDIA GeForce GTX 770
8150
AMD Radeon R9 280
8020
NVIDIA GeForce GTX 1050 Ti (Notebook)
7730
NVIDIA GeForce GTX 1050 Ti
7720
NVIDIA GeForce GTX 680
7650
NVIDIA GeForce GTX 960
7610
AMD Radeon HD 7950
7520
NVIDIA GeForce GTX 980M
7370
NVIDIA GeForce GTX 970M
7370
NVIDIA GeForce GTX 670
6980
NVIDIA GeForce GTX 1050
6680
NVIDIA GeForce GTX 590
6680
AMD Radeon R9 270X
6590
NVIDIA GeForce GTX 950
6550
NVIDIA GeForce GTX 760
6400
AMD Radeon HD 7870 XT
6390
AMD Radeon RX 560
6280
AMD Radeon HD 7870
6220
NVIDIA GeForce GTX 880M
6120
NVIDIA GeForce GTX 660 Ti
6020
AMD Radeon R9 270
5930
AMD Radeon HD 6990
5850
NVIDIA GeForce GTX 965M
5640
AMD Radeon RX 460
5600
AMD Radeon R7 370
5580
AMD Radeon HD 7970M
5280
NVIDIA GeForce GTX 780M
5250
AMD Radeon HD 7850
5190
NVIDIA GeForce GTX 660
5050
NVIDIA GeForce GTX 760 192-bit
4950
NVIDIA GeForce GTX 580
4950
NVIDIA GeForce GTX 660 (Alienware OEM)
4830
NVIDIA GeForce GTX 870M
4770
NVIDIA GeForce GTX 750 Ti
4590
NVIDIA GeForce GTX 680M
4530
NVIDIA GeForce GTX 570
4390
NVIDIA GeForce GTX 650 Ti Boost
4390
AMD Radeon R7 260X
4380
NVIDIA GeForce GTX 960M
4350
AMD Radeon HD 7790
4330
NVIDIA GeForce GTX 860M
4290
NVIDIA GeForce GTX 560 Ti 448
4200
AMD Radeon R7 360
4110
NVIDIA GeForce GTX 750
3970
NVIDIA GeForce GTX 770M
3750
AMD Radeon RX 550
3740
NVIDIA GeForce GT 1030
3660
ATI Radeon HD 5970
3660
NVIDIA GeForce GTX 480
3650
AMD Radeon HD 6970
3470
NVIDIA GeForce GTX 560 Ti
3460
NVIDIA GeForce GTX 650 Ti
3430
NVIDIA GeForce GTX 850M
3340
NVIDIA GeForce 950M
3340
AMD Radeon HD 6950
3240
AMD Radeon HD 7770
3180
NVIDIA GeForce GTX 560
3030
NVIDIA GeForce GTX 470
2930
AMD Radeon HD 6870
2870
AMD Radeon R7 250X
2860
NVIDIA GeForce GTX 765M
2750
NVIDIA GeForce MX150
2630
NVIDIA GeForce GTX 670MX
2610
NVIDIA GeForce GTX 460
2560
ATI Radeon HD 5870
2520
AMD Radeon HD 6850
2460
NVIDIA GeForce GTX 645
2420
NVIDIA GeForce GTX 560 SE
2400
NVIDIA GeForce GTX 745
2310
NVIDIA GeForce GTX 650
2270
ATI Radeon HD 5850
2250
AMD Radeon HD 7750
2240
NVIDIA GeForce GTX 760M
2180
NVIDIA GeForce GT 755M
2160
AMD Radeon HD 6790
2150
NVIDIA GeForce GTX 670M
2060
AMD Radeon R7 250E
1950
NVIDIA GeForce GT 740
1950
NVIDIA GeForce GTX 660M
1940
NVIDIA GeForce GT 750M
1940
NVIDIA GeForce GTX 550 Ti
1900
NVIDIA GeForce 940MX
1870
AMD Radeon R7 250
1830
NVIDIA GeForce 940M (Surface Book)
1820
NVIDIA GeForce 940M
1660
ATI Radeon HD 5770
1630
NVIDIA GeForce 840M
1610
NVIDIA GeForce GT 640 (DDR3)
1560
AMD Radeon HD 6770
1510
NVIDIA GeForce GT 650M
1510
NVIDIA GeForce GTX 675M
1480
NVIDIA GeForce GTS 450
1450
ATI Radeon HD 5750
1370
NVIDIA GeForce GTX 460M
1370
NVIDIA GeForce GTX 560M
1350
AMD Radeon HD 8750M
1340
AMD Radeon R7 M265
1290
NVIDIA GeForce GT 740M
1230
AMD Radeon R7 240
1220
NVIDIA GeForce GT 730
1180
AMD Radeon HD 6670
1120
AMD Radeon HD 6770M
970
ATI Radeon HD 5670
970
Intel HD Graphics 630
880
Intel HD Graphics 530
850
NVIDIA GeForce 820M
850
AMD Radeon HD 6570
840
NVIDIA GeForce GT 440
840
AMD Radeon HD 7670M
830
NVIDIA GeForce GT 630
800
NVIDIA GeForce GT 710
780
NVIDIA GeForce GT 540M
760
ATI Radeon HD 5570
750
NVIDIA GeForce 710M
730
NVIDIA GeForce GT 720
720
NVIDIA GeForce GT 430
720
NVIDIA GeForce GT 630M
710
Intel HD Graphics 620
700
AMD Radeon HD 7650M
700
ATI Mobility Radeon HD 5650/5750
690
Intel Iris Graphics 520
600
Intel HD Graphics 5500
580
Intel HD Graphics 4400 Mobile
510
Intel HD Graphics 4000 Mobile
440
Xem thêm  Bảng xếp hạng card màn hình dựa trên điểm số PassMark

 

Theo futuremark.com

Bình luận